nữ lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phụ nữ nói chung: Từ dùng để chỉ chung giới nữ, thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
- Tầng lớp phụ nữ có học thức, có địa vị trong xã hội: Trong cách dùng cổ điển, từ này thường ám chỉ đến những người phụ nữ có học vấn, có văn hóa và có ảnh hưởng trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong xã hội phong kiến, nữ lưu thường bị ràng buộc bởi nhiều lễ giáo khắt khe.
- Bà là một nữ lưu nổi tiếng đương thời, am hiểu cả văn chương lẫn âm nhạc.
- Hội nữ lưu trong thành phố đã tổ chức nhiều buổi từ thiện ý nghĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Văn đàn nữ lưu": Chỉ những người phụ nữ hoạt động trong lĩnh vực văn chương, sáng tác.
- Bà Hồ Xuân Hương là một hiện tượng đặc biệt của văn đàn nữ lưu Việt Nam thế kỷ XVIII.
"Nữ lưu học hội": Tên gọi các hội, tổ chức của phụ nữ có học thức thời xưa.
- Nữ lưu học hội là một trong những tổ chức tiên phong đấu tranh cho nữ quyền ở nước ta đầu thế kỷ XX.
Biến thể và từ gần giống
- Nữ giới (danh từ): Chỉ chung giới nữ, sắc thái trung tính và hiện đại hơn.
- Phái nữ (danh từ): Cách nói chỉ giới nữ, thường dùng trong so sánh với "phái nam".
- Nữ quyền (danh từ): Quyền lợi của phụ nữ; phong trào đấu tranh cho quyền bình đẳng của phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
- Phụ nữ: Từ thông dụng nhất để chỉ người thuộc giới nữ.
- Đàn bà, con gái: Các từ chỉ giới nữ, nhưng có sắc thái bình dân hoặc thiếu trang trọng hơn so với "nữ lưu".
- Mái đào, phái yếu: Các từ cổ, hoa mỹ, cũng dùng để chỉ phụ nữ.
Lưu ý sử dụng
- "Nữ lưu" là một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng và thường được dùng trong văn chương, sách báo cổ hoặc trong các ngữ cảnh mang tính học thuật, lịch sử.
- Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Thay vào đó, người ta thường dùng các từ như "phụ nữ", "nữ giới".
- Khi sử dụng, từ này thường gợi lên hình ảnh về những người phụ nữ thanh lịch, có học thức và đức hạnh theo quan niệm xưa.
- Phụ nữ nói chung (cũ).